Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Tổng hợp ký hiệu về chủ đề Thời Gian
Danh sách các từ điển ký hiệu về chủ đề Thời Gian
tháng mười
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 10.(hoặc tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm vào mở ra)
tháng mười hai
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 12.
tháng mười một
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 11.(hoặc tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên nhịp nhịp 2 cái.
Từ phổ biến
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
màu trắng
(không có)
phường
4 thg 9, 2017
cháu
(không có)
Đau răng
28 thg 8, 2020
cha
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
bánh mì
(không có)
bố
(không có)
quả măng cụt
(không có)