Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cha

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cha

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay chạm cằm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

ba-noi-610

bà nội

Ngón cái và ngón trỏ của bàn tay phải chạm hai bên cánh mũi rồi vuốt nhẹ xuống hai khoé miệng.Sau đó tay phải đánh chữ cái N đặt trước tầm bụng.

ba-601

Bàn tay phải ngửa, đặt dưới cằm rồi kéo nhích tay ra

ho-hang-676

họ hàng

Hai tay khép, úp trước tầm ngực, tay trái úp cao hơn tay phải rồi tay trái giữ y vị trí, hạ tay phải xuống ba bậc.