Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng sáu
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 6.(hoặc tay phải nắm giơ ngón cái lên).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
giàu (người)
31 thg 8, 2017
bút
(không có)
ao hồ
(không có)
quả măng cụt
(không có)
má
(không có)
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
tỉnh
27 thg 3, 2021
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020
mũi
(không có)