Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười một
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười một
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 11.(hoặc tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên nhịp nhịp 2 cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
mì tôm
13 thg 5, 2021
r
(không có)
ông
(không có)
bánh chưng
(không có)
Sổ mũi
28 thg 8, 2020
béo
(không có)
ẵm
(không có)
chồng (vợ chồng)
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
Cảm cúm
29 thg 8, 2020