Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng tám
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng tám
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 8 (hoặc giơ ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
cha
(không có)
bánh
(không có)
Mỏi miệng
28 thg 8, 2020
dây
(không có)
ao hồ
(không có)
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
cháo
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
quạt
(không có)