Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười hai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười hai
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 12.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
buổi chiều
Tay phải đánh chữ cái B.Sau đó cánh tay trái úp ngang trước tầm ngực, tay phải từ vị trí chữ B, đưa từ từ ra trước úp ngang qua cẳng tay trái, mũi tay hướng xuống.
Từ phổ biến
béo
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
ăn uống
(không có)
cháo sườn
13 thg 5, 2021
con cá sấu
10 thg 5, 2021
Albania
29 thg 3, 2021
chất
31 thg 8, 2017
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
màu sắc
(không có)