Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dịch nhầy (1)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dịch nhầy (1)

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

benh-1622

bệnh

Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái.

tai-1826

tai

Tay phải nắm vành tai phải.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

bi-1860

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt tay trước tầm ngực đầu ngón trỏ hướng sang phải. Tai phải xòe ngửa, các ngón tay hơi tóp vào đặt dưới ngón trỏ trái rồi kéo tay phải dài xuống từ từ các ngón tay chụm lại.

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"