Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dị ứng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dị ứng
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Bao cao su
Tay trái: bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng xuống, đầu ngón tay hướng ra trước. Tay phải: bàn tay hình dạng chữ X, lòng bàn tay hướng xuống, chuyển động tay phải dọc lưng ngón trỏ trái 2 lần.
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
sữa
(không có)
bệnh nhân
(không có)
chồng (vợ chồng)
(không có)
cá sấu
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
thống nhất
4 thg 9, 2017
băng vệ sinh
(không có)
chim
(không có)
v
(không có)
lợn
(không có)