Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: 1 ngày có bao nhiêu giờ?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: 1 ngày có bao nhiêu giờ?
Nội dung câu nói
1 ngày có bao nhiêu giờ?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
1 | ngày | giờ | mấy | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
bé (em bé)
(không có)
tai
(không có)
Tiêu chảy
28 thg 8, 2020
cấu tạo
31 thg 8, 2017
sốt
3 thg 5, 2020
chim
(không có)
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
con muỗi
31 thg 8, 2017
phiền phức
4 thg 9, 2017
chôm chôm
(không có)