Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ m
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ m
Cách làm ký hiệu
Đưa tay ra trước, lòng bàn tay hướng ra sau, ngón cái và ngón út nắm lại.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bơ
(không có)
em bé
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
cá kiếm
13 thg 5, 2021
AIDS
27 thg 10, 2019
biết
(không có)
trái chanh
(không có)
Bình Dương
31 thg 8, 2017
con ếch
31 thg 8, 2017
bầu trời
(không có)