Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y học cổ truyền

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y học cổ truyền

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

dau-1666

đau

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ chấm lên đầu sau đó đẩy tay ra đồng thời ngón trỏ cụp xuống búng lên hai lần.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

bap-ngo-2006

bắp (ngô)

Ngón trỏ thẳng nằm đặt ngang trước miệng cuộn một vòng hướng lòng bàn tay ra ngoài.

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"