Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: 1 tháng có 30 hoặc 31 ngày.
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: 1 tháng có 30 hoặc 31 ngày.
Nội dung câu nói
1 tháng có 30 hoặc 31 ngày.
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
1 | tháng | ngày | 30 | hoặc | 31
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
con vịt
(không có)
Khám
28 thg 8, 2020
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
rửa tay
3 thg 5, 2020
sầu riêng
(không có)
Philippin
4 thg 9, 2017
nhập khẩu
29 thg 3, 2021
Mỏi miệng
28 thg 8, 2020
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021