Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nam giới

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nam giới

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay chạm cằm hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

tinh-trung-7238

Tinh trùng

Ngón trỏ cong chạm ngón cái. Búng tay 2 lần

mui-1763

mũi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ lên mũi.

lang-ben-1723

lang ben

Bàn tay phải úp, chạm mu bàn tay dưới cằm rồi đẩy vuốt ra hai lần.Sau đó các ngón tay phải hơi chúm rồi úp vào giữa ngực một cái rồi di chuyển úp sang trái nhiều cái với vị trí khác nhau.