Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mệt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mệt

Cách làm ký hiệu

Úp bàn tay phải vào ngực, sau đó ngửa bàn tay ra trước ngực, đồng thời đầu hơi cúi nghiêng một chút sang phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

toc-1837

tóc

Các ngón tay nắm tóc chỉ cụ thể.

thuoc-tay-1833

thuốc tây

Tay phải xòe, đầu ngón cái chạm đầu ngón út đưa tay ngửa ra trước, sau đó nắm tay lại đưa lên hất vào miệng, đầu hơi ngã ra sau.