Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mệt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mệt

Cách làm ký hiệu

Úp bàn tay phải vào ngực, sau đó ngửa bàn tay ra trước ngực, đồng thời đầu hơi cúi nghiêng một chút sang phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

mu-1761

mù

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào mắt, mắt nhắm lại.Sau đó hai tay xòe, úp trước tầm ngực rồi đưa nhẹ qua lại.