Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mắt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mắt

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chỉ vào mắt.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

bai-liet-1590

bại liệt

Bàn tay trái để ngửa trước ngực, tay phải nắm chỉa thẳng hai ngón trỏ và giữa ra đặt đứng lên lòng bàn tay trái rồi cong cụp xuống, đồng thời đầu nghiêng theo.

mi-1756

mi

Ngón trỏ phải chỉ vào lông mi, mắt chớp chớp.

mu-1762

mủ

Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm vào rồi từ từ mở.

suy-dinh-duong-1821

suy dinh dưỡng

Hai bàn tay khép, hai lòng bàn tay hướng vào nhau đưa vào ép ngang hai bên hông sườn. Sau đó cánh tay trái đưa ra trước, khuỷu tay hơi cong, lòng bàn tay ngửa, ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải kẹp vào ngay cổ tay trái rồi vuốt