Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bát
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bát
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải xòe, đặt ngửa tay ra trước, các ngón tay hơi cong.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
cười
(không có)
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
ác
31 thg 8, 2017
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
giỗ
26 thg 4, 2021
các bạn
31 thg 8, 2017
kết hôn
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
ma túy
(không có)
r
(không có)