Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ buổi trưa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ buổi trưa
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái B. Sau đó cánh tay trái gập ngang tầm bụng, cánh tay phải gập khuỷu, gác khuỷu tay phải lên bàn tay trái, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng mười
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 10.(hoặc tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm vào mở ra)
Từ phổ biến
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
nhu cầu
4 thg 9, 2017
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
Mệt
28 thg 8, 2020
q
(không có)
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
chôm chôm
(không có)
xôi gà
13 thg 5, 2021
c
(không có)
tiêu chảy
3 thg 5, 2020