Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ d

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ d

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ thẳng đứng lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

r-467

r

Tay phải nắm úp, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa ra rồi úp tréo ngón trỏ lên ngón giữa đồng thời rẩy một cái.

q-466

q

Ngón cái và ngón trỏ cong cong, tạo khoảng cách độ 7 cm, lòng bàn tay úp, ba ngón còn lại nắm.

o-464

ơ

Tay phải đánh chữ cái O, sau đó tay phải nắm chỉa ngón trỏ cong ra móc trên không chữ cái O vừa làm ở trên.