Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đồng hồ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đồng hồ
Cách làm ký hiệu
Tay phải chúm úp vào chỗ đeo đồng hồ bên tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ác
31 thg 8, 2017
sốt nóng
(không có)
con thỏ
(không có)
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
máy bay
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
cá kiếm
13 thg 5, 2021
n
(không có)
con trai
(không có)