Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ heo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ heo

Cách làm ký hiệu

Mu bàn tay phải để chạm dưới cằm rồi cử động các ngón tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

chim-se-2125

chim sẻ

Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp, các ngón tay xòe rarồi nâng hai cánh tay bay lên hạ xuống hai lần. Sau đó tay phải đánh chữ cái S rồi lắc hai lần.