Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ viêm phổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ viêm phổi
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Lây từ mẹ sang con
Các ngón tay duỗi khép, chạm má. Sau đó, các ngón tay bung duỗi, ngón cái chạm giữa ngực. Chuyển động tay từ trái qua phải đồng thời chụm các ngón tay lại
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
mắt
(không có)
anh họ
31 thg 8, 2017
bò bít tết
13 thg 5, 2021
Lạnh
28 thg 8, 2020
bàn chải đánh răng
(không có)
e
(không có)
mì Ý
13 thg 5, 2021
hoà nhập
31 thg 8, 2017
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
ăn cơm
(không có)