Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tam cá nguyệt
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tam cá nguyệt
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Niệu đạo nam
Tay trái: ngón trỏ duỗi, lòng bàn tay hướng xuống. Tay phải: ngón út duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong. Ngón út di chuyển theo chiều ngón trỏ tay trái.
Bạo lực gia đình
Bạo lực: Tay trái: bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón tay hướng lên. Tay phải: nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, chuyển động qua lại 2 lần, xượt ngón trỏ trái. Gia đình: Các ngón của 2 bàn tay thẳng khép, chạm các đầu ngón tay vào nhau, lòng 2 tay hơi hướng xuống, sau đó 2 tay hình chữ C, lòng bàn tay hướng vào nhau, chạm các đầu ngón tay.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
Mổ
28 thg 8, 2020
cột cờ
(không có)
d
(không có)
Bia
27 thg 10, 2019
bơi (lội)
(không có)
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
cảm ơn
(không có)
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
tiêu chảy
3 thg 5, 2020