Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ siêu âm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ siêu âm

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

trung-1841

trứng

Bàn tay phải đặt gần tai phải, các ngón tóp vào rồi lắc lắc.

nong-sot-1787

nóng sốt

Bàn tay phải khép, chạm các ngón tay lên trán rồi chuyển chạm lòng bàn tay lên trán.

sot-ret-1815

sốt rét

Hai tay nắm gập khuỷu run run (như lạnh). Sau đó đánh chữ cái “R”.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"