Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trứng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trứng

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải đặt gần tai phải, các ngón tóp vào rồi lắc lắc.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

ban-tay-6886

bàn tay

Tay trái mở xoè tự nhiên, lòng bàn tay hướng ra trước. Các ngón tay phải nắm, ngón trỏ duỗi. Ngón trỏ phải chỉ vào lòng tay trái.

Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"

cay-3343

cay

Tay phải xòe, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau, đưa lên trước mép miệng phải rồi kéo ra bên phải, miệng hít hà.

gao-nep-3370

gạo nếp

Bàn tay trái khép ngửa đặt ngang tầm ngực, bàn tay phải khép, úp hờ trên lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó bàn tay trái giữ y vị trí, các ngón tay phải chúm lại đặt lên lòng bàn tay trái.