Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sốt rét

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sốt rét

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm gập khuỷu run run (như lạnh). Sau đó đánh chữ cái “R”.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

mong-1752

móng

Ngón trỏ phải chỉ vào móng tay ngón trỏ trái.

da-day-1681

dạ dày

Các ngón tay phải chúm, lòng bàn tay hướng lên đặt tay ngang tầm đầu, rồi kéo xuống ngang mặt, đồng thời các ngón tay hơi mở ra. Sau đó các ngón tay mở rộng ra, và chuyển lòng bàn tay hướng sang bên trái rồi kéo xuống qua phải, đồng thời các ngón tay từ từ chụm lại.

quan-he-tinh-duc-tieng-long-7225

quan hệ tình dục (tiếng lóng)

Hai tay làm ký hiệu chữ N, lòng bàn tay hướng vào nhau. Chuyển động lên xuống tay phải chạm tay trái.