Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ viêm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ viêm

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

tai-1826

tai

Tay phải nắm vành tai phải.

ngap-1770

ngáp

Tay che miệng, miệng há ra và ngước lên.

om-gay-1797

ốm (gầy)

Hai tay nắm, gập khuỷu rồi kéo vào ép hai khuỷu tay hai bên hông.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

thu-dam-nam-7234

Thủ dâm nam

Bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng lên trên. Chuyển động từ ngoài vào trong nhiều lần ở bụng. Đầu hơi nghiêng, mắt nhắm, môi bặm

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"