Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngáp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngáp

Cách làm ký hiệu

Tay che miệng, miệng há ra và ngước lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

tan-doc-2910

tán dóc

Hai tay đánh hai chữ cái Y, hướng lòng bàn tay vào nhau đặt gần hai bên mép miệng rồi cử động lắc hai cổ tay.

bieu-2390

biếu

Hai bàn tay khép , đặt ngửa giữa tầm ngực áp sát hai tay với nhau rồi nâng hai tay đưa lên ra phía trước.

cung-2548

cúng

Hai bàn tay áp sát vào nhau, đặt giữa tầm ngực rồi xá 2 lần.

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"