Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vất vả
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vất vả
Cách làm ký hiệu
Tay phải xòe úp ở giữa phần ngực trên rồi vuốt nhẹ từ trên xuống tới bụng ba lần đồng thời đầu gật theo.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Miến Điện
27 thg 3, 2021
ác
31 thg 8, 2017
Bình tĩnh
27 thg 10, 2019
băng vệ sinh
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
áo mưa
(không có)
chim
(không có)
phiền phức
4 thg 9, 2017
nhập khẩu
29 thg 3, 2021
béo
(không có)