Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Luật

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Luật

Cách làm ký hiệu

Tay trái: Các ngón duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải: làm như chữ L, đặt tay phải vào lòng tay trái.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Xã hội"

cu-tri-475

cử tri

Hai bàn tay xòe chúc xuống đưa ngược chiều nhau. Giống bỏ phiếu.

vi-thanh-nien-7246

Vị thành niên

Các ngón tay duỗi, lòng bàn tay hướng xuống, chuyển động hướng ra hai bên. Tại vị trí tai, các ngón tay gập, chuyển động hướng lên 2 lần

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"