Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tiêm phòng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tiêm phòng
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bị ốm (bệnh)
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ ra trước.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên mạch cổ tay trái.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
cá voi
13 thg 5, 2021
vui
(không có)
quản lý
4 thg 9, 2017
đếm
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
màu đen
(không có)
chôm chôm
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021