Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ sáu
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 6 (tay phải nắm chỉa thẳng ngón cái lên).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng mười hai
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 12.
Từ phổ biến
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
Bình tĩnh
27 thg 10, 2019
giàu (người)
31 thg 8, 2017
t
(không có)
ông
(không có)
xà phòng
3 thg 5, 2020
con khỉ
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
các bạn
31 thg 8, 2017
kinh doanh
31 thg 8, 2017