Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ tư
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ tư
Cách làm ký hiệu
Tay phải kí hiệu chữ cái T, sau đó chuyển thành kí hiệu số 4.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng mười
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 10.(hoặc tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm vào mở ra)
Từ phổ biến
Khó thở
3 thg 5, 2020
cháo
(không có)
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
chim
(không có)
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
rửa tay
3 thg 5, 2020
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
con thỏ
(không có)
anh em họ
(không có)
bão
(không có)