Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thoái vị đĩa đệm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thoái vị đĩa đệm
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Xuất tinh ngoài
Ngón trỏ tay trái duỗi, để ngang. Búng tay phải, lòng bàn tay hướng ra trước.
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
tính chất
4 thg 9, 2017
tỉnh
27 thg 3, 2021
khuyên tai
(không có)
xe xích lô
(không có)
chào
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
Bình Dương
31 thg 8, 2017
a
(không có)
i
(không có)
dù
(không có)