Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Xuất tinh ngoài

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Xuất tinh ngoài

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ tay trái duỗi, để ngang. Búng tay phải, lòng bàn tay hướng ra trước.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

lay-1548

lạy

Hai bàn tay khép áp sát hai lòng bàn tay vào nhau, đặt lên giữa ngực rồi hạ xá tay xuống đồng thời đầu cúi theo.

lau-nha-2775

lau nhà

Hai tay nắm ngửa, đặt trước tầm ngực, tay phải đặt ngoài tay trái rồi làm động tác đẩy hai tay ra phía trước đồng thời người hơi khom.Sau đó hai bàn tay khép đưa ra trước tầm ngực trên, sáu đầu mũi tay chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau tạo dạng như mái nhà rồi kéo dang tay ra hai bên.

doi-moi-2601

đổi mới

Hai tay khép, đưa ngửa ra trước rồi hoán đổi hai tay chéo lên nhau hai lần, sau đó đặt tay phải ngửa lên lòng bàn tay trái.

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

deo-bao-cao-su-7194

Đeo bao cao su

Tay trái: bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng xuống, đầu ngón tay hướng ra trước. Tay phải: bàn tay hình dạng chữ X, lòng bàn tay hướng xuống, chuyển động tay phải dọc lưng ngón trỏ trái nhanh, mạnh,1 lần.

bao-luc-7177

Bạo lực

Tay trái: bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón tay hướng lên. Tay phải: nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, chuyển động qua lại 2 lần, xượt ngón trỏ trái.

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

nhiem-sac-the-xy-4505

nhiễm sắc thể xy

Đánh vần CCNT “X” và “Y”

bac-si-4356

bác sĩ

Hai tay, CCNT “D”, tay phải để dọc giữa trán, đầu ngón tay hướng lên, lòng bàn tay hướng sang trái, tay trái để ngang giữa trán, đầu ngón tay hướng sang phải, lòng bàn tay hướng xuống. Thực hiện đồng thời cả hai tay.

that-ong-dan-tinh-4470

thắt ống dẫn tinh

Hai bàn tay, CCNT “D”, lòng tay trái hướng xuống, lòng tay phải hướng vào người, đầu ngón trỏ phải kéo dọc bụng ngón trỏ trái, đến đầu ngón trỏ trái thì dừng lại. Tay trái giữ nguyên, tay phải xòe tự nhiên, ngón cái và ngón giữa nắm lại, lòng bàn tay hướng ra trước, búng ngón cái và ngón trỏ theo hình vòng cung lên trên ra trước. Tay trái giữ nguyên, tay phải CCNT “X”, lòng tay hướng sang trái, chạm vào ngón trỏ trái và xoay cổ tay.

bong-chua-tinh--tui-tinh-4358

bọng chứa tinh - túi tinh

Tay phải, ngón cái và ngón giữa tạo thành vòng tròn, các ngón còn lại duỗi thẳng tự nhiên. Búng nhẹ ngón cái và ngón giữa ra trước hai lần. Tay trái CCNT “C”, để trước ngực, song song với mặt đất, lòng bàn tay hướng sang trái. Tay phải, các ngón tay duỗi thẳng, chụm lại. Di chuyển các ngón tay phải vào trong CCNT “C”.

am-ho-4354

âm hộ

Hai tay, CCNT “L”, hai đầu ngón trỏ tiếp xúc với nhau, hai đầu ngón cái tiếp xúc với nhau, hai đầu ngón trỏ hướng xuống, hai đầu ngón cái hướng lên, để trước bụng dưới.