Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tương lai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tương lai

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

ngay-mai-997

ngày mai

Bàn tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên đặt chếch về bên trái rồi kéo về bên phải theo đường cong. Sau đó bàn tay phải khép đưa lên hờ bên má phải , các đầu ngón tay gần chạm thái dương phải rồi kéo ra ngoài.

buoi-sang-890

buổi sáng

Tay trái đặt ngang ngực, lòng bàn tay hướng vào người, tay phải đặt bên ngoài bàn tay trái rồi hất nhẹ từ dưới lên đông thời kéo về bên phải.

mua-dong-965

mùa đông

Hai tay úp trước tầm ngực rồi đẩy thẳng tới trước.Sau đó hai tay nắm, gập khuỷu, hai nắm tay áp vào ngực rồi run hai nắm tay.

thu-tu-1047

thứ tư

Tay phải kí hiệu chữ cái T, sau đó chuyển thành kí hiệu số 4.