Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hỗn láo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hỗn láo

Cách làm ký hiệu

Bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng vào trong. Hất khuỷu tay sang bên. Môi trề.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Xã hội"

cu-tri-475

cử tri

Hai bàn tay xòe chúc xuống đưa ngược chiều nhau. Giống bỏ phiếu.

xa-hoi-7078

xã hội

Hai lòng bàn tay ngửa, các ngón tay cong, mở. Tay phải đặt trên tay trái, chạm mu bàn tay phải vào lòng bàn tay trái 2 lần.