Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tặng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tặng

Cách làm ký hiệu

Hai tay hơi chúm, các ngón tay chạm nhau đặt giữa tầm ngực rồi nâng lên đưa tới trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

rua-tay-1806

rửa tay

Hai lòng bàn tay cọ sát nhau rồi túm các ngón xoa xoa vuốt vuốt (diễn tả hành động rửa tay cụ thể).

mat-xa-2796

mát xa

Hai tay úp lên vai rồi bóp vai nhiều lần.

tham-2924

thăm

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ đưa từ ngoài vào, đầu 2 ngón trỏ chạm nhau.

de-1670

đẻ

Tay phải khép, đưa đầu mũi tay chạm giữa bụng, lòng bàn tay ngửa lên rồi hất từ nơi bụng xuống.