Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ria mép

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ria mép

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

ho-1712

ho

Tay phải chạm vào cổ rồi miệng ho cụ thể.

cot-song-1656

cột sống

Tay phải để kí hiệu chữ cái C, đồng thời lưng hơi cong xuống, tay trái vòng ra sau đặt trên cột sống lưng vuốt xuống.

nong-sot-1787

nóng sốt

Bàn tay phải khép, chạm các ngón tay lên trán rồi chuyển chạm lòng bàn tay lên trán.