Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Âm Vật
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Âm Vật
Cách làm ký hiệu
Tay trái: Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng xuống, gập cổ tay 2 lần. Tay phải: Đầu ngón cái chạm đầu ngón út và chạm vào lưng ngón giữa trái.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ cùng chủ đề "Giới tính"
sự thụ tinh
Hai bàn tay xòe rộng tự nhiên, lòng bàn tay trái hướng lên, lòng bàn tay phải hướng xuống, hai ngón giữa gập mạnh về phía lòng bàn tay và duỗi thẳng, chạm nhẹ đầu ngón giữa phải vào đầu ngón giữa trái hai lần.
bọng đái - bàng quang
Tay phải, các ngón tay xòe, cong, lòng bàn tay hướng lên, để ở trước bụng và lắc qua lại vài lần (kí hiệu “nước”) Tay phải giữ nguyên hình dạng bàn tay, di chuyển sát vào bụng dưới (vị trí bang quang).
Từ phổ biến
váy
(không có)
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
Mỏi mắt
28 thg 8, 2020
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
súp lơ
13 thg 5, 2021
xôi gà
13 thg 5, 2021
bàn chải đánh răng
(không có)
bánh
(không có)
Đau
28 thg 8, 2020