Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phích nước

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phích nước

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đặt bên hông rồi xách nhích lên.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt trên miệng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

nang-1421

nạng

Bàn tay trái đưa qua kẹp trong nách phải, cánh tay phải hơi gập khuỷu, bàn tay nắm, rồi ấn cả cánh tay phải xuống hai cái, người hơi nghiêng về phải.

mu-1413

Tay phải úp trên đầu.

ta-563

tạ

Đánh chữ cái “T, A” rồi thêm dấu nặng.