Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nạng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nạng

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái đưa qua kẹp trong nách phải, cánh tay phải hơi gập khuỷu, bàn tay nắm, rồi ấn cả cánh tay phải xuống hai cái, người hơi nghiêng về phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

cai-bay-1146

cái bẫy

Tay trái nắm chỉa ngón trỏ lên, tay phải nắm đầu ngón trỏ kéo chếch về phía phải.

den-dau-1302

đèn dầu

Tay phải chụm đưa từ dưới lên cao hơn tầm vai rồi bung xòe các ngón tay ra rồi lập tức nắm lại, chỉa ngón cái ra đẩy chúi về bên trái.

cai-nut-1177

cái nút

Ngón trỏ và ngón cái của tay phải làm thành một vòng tròn nhỏ, đặt vòng tròn đó nơi nút áo.

bot-giat-1116

bột giặt

Bàn tay trái khép đưa ra trước, tay phải xòe, đặt úp lên bàn tay trái, chúm các ngón tay lại đồng thời kéo lên trên, sau đó hai tay nắm áp hai lòng bàn tay với nhau đẩy tay phải ra vào.

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

benh-nhan-1609

bệnh nhân

Hai ngón trỏ làm thành dấu chữ thập đưa lên trán. Bàn tay trái hạ xuống để ngửa trước ngực, hai ngón trỏ và giữa tay phải đặt nằm vào lòng bàn tay trái.

yeu-1847

yếu

Cánh tay trái gập khuỷu, ngón cái và ngón trỏ nắm vào cổ tay trái rồi kéo dọc từ cổ tay xuống tới khuỷu tay.

mo-hoi-1748

mồ hôi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra, đặt lên trán rồi kéo qua phải vòng xuống tới gò má.

can-thi-1646

cận thị

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra chỉ vào mắt, sau đó chuyển sang chữ cái C đặt gần trước mắt rồi kéo nhẹ tay xuống.