Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mùa thu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mùa thu
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái xòe ngửa, đặt tay giữa tầm ngực, bàn tay phải lần lượt làm dấu các số 7, 8, 9 đặt úp lên lòng bàn tay trái đồng thời đẩy tay trượt từ phía cổ tay ra phía đầu ngón của bàn tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời tiết"
bão biển
Tay phải xòe, hướng lòng bàn tay ra trước, các ngón tay cong cong rồi xoay cổ tay một vòng và ngửa lòng bàn tay lên đồng thời miệng phồng thồi vào lòng bàn tay phải. Sau đó bàn tay phải khép ngửa, các đầu ngón tay cong lên rồi lắc lắc bàn tay.Sau đó bàn tay phải khép úp giữa tầm ngực rồi uốn gợn sóng đồng thời di chuyển tay sang phải.
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
Từ phổ biến
Ho
3 thg 5, 2020
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
bún chả
13 thg 5, 2021
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
ẩm ướt
31 thg 8, 2017
tai
(không có)
giàu (người)
31 thg 8, 2017
nhức đầu
(không có)
Thủ Tướng
4 thg 9, 2017
bắp (ngô)
(không có)