Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mủ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mủ

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm vào rồi từ từ mở.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

da-1663

da

Các ngón tay phải úp lên cánh tay trái xoa xoa.

sot-ret-1815

sốt rét

Hai tay nắm gập khuỷu run run (như lạnh). Sau đó đánh chữ cái “R”.

bung-1633

bụng

Bàn tay phải úp vào bụng hai lần.

ngat-xiu-1772

ngất xỉu

Tay trái đặt ngửa trước tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa xuống chống lên lòng bàn tay trái rồi lật ngã ngửa tay phải lên đồng thời đầu ngã theo.