Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ da
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ da
Cách làm ký hiệu
Các ngón tay phải úp lên cánh tay trái xoa xoa.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Đồng tính nam
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng vào người, gập nhẹ 2 lần các ngón tay chạm đầu ngón tay vào ngực trái.
Từ phổ biến
aids
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
dù
(không có)
áo bà ba
(không có)
bán
(không có)
phiền phức
4 thg 9, 2017
bầu trời
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
ao hồ
(không có)