Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lục bình

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lục bình

Cách làm ký hiệu

Bán tay phải khép ngửa, các đầu ngón tay hơi cong lên , đưa tay ra trước rồi lắc lắc bàn tay. Sau đó tay trái khép ngửa, các đầu ngón tay hơi cong lên đồng thời tay phải xòe, úp bàn tay phải dưới mu bàn tay trái rồi di chuyển hai bàn tay sang trái đồng thời hai tay nhấp nhô và các ngón tay phải cử động.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

mua-mang-1996

mùa màng

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực, dùng sống lưng của bàn tay phải cắt chia bàn tay trái ra làm bốn phần.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ xuống dưới rồi đẩy lộn trở lên.

qua-nho-2010

quả nho

Các ngón tay phải chúm mũi hướng xuống và lắc lắc cổ tay.

bap-ngo-1856

bắp (ngô)

Hai tay nắm lại, áp sát hai nắm tay với nhau, đưa lên trước miệng, lòng bàn tay hướng vào miệng rồi làm động tác giật úp lòng bàn tay xuống.(hai lần)