Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học trung bình

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học trung bình

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chụm lại đặt lên trán. Sau đó đánh chữ cái T và B.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

but-1194

bút

Tay phải đánh chữ cái C, sau đó ngón cái và ngón trỏ chạm nhau, rồi làm động tác viết trên không gian.

hoc-hoi-3162

học hỏi

Tay phải chúm, đặt chúm tay lên giữa trán.Sau đó hai tay xòe, ngón cái và ngón trỏ của hai tay chạm nhau tạo lỗ tròn, đưa hai tay lên trườc tầm miệng rồi cùng lúc rải hai tay xuống, lòng bàn tay úp.

nuoc-mam-3418

nước mắm

Bàn tay phải khép ngửa, các ngón tay hơi cong, đưa tay ra trước rồi lắc lắc bàn tay. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón út lên chấm nơi khóe miệng bên phải rồi kéo tay đưa ra trước về phía bên phải.

que-tinh-3227

que tính

Tay phải nắm lại ngửa, đưa tay ra trước rồi từ từ mở từng ngón tay ra.

phat-2873

phạt

Bàn tay trái khép ngửa, tay phải nắm, ngón trỏ và ngón giữa cong rồi đặt lên lòng bàn tay trái.