Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dung dịch rửa tay

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dung dịch rửa tay

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

chan-1652

chân

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào chân trái.

so-1810

sọ

Hai bàn tay các ngón cong cong bắt chéo nhau ở hai cánh tay rồi nhịp nhịp 2 cái. Sau đó bàn tay phải xoè, các ngón hơi cong ụp vào giữa đỉnh đầu.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

chia-khoa-1227

chìa khóa

Bàn tay trái đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, đầu ngón cái chạm ngón trỏ ở ngay lóng tay thứ nhất, đưa tay vào chạm giữa lòng bàn tay trái rồi xoay lắc tay hai lần.

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"