Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhà vệ sinh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhà vệ sinh

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

ngan-hang-3631

ngân hàng

Hai bàn tay khép, sáu đầu ngón tay chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau tạo dạng như mái nhà, đặt tay trước tầm mặt rồi hơi kéo vạt ra một chút, lập tức tay trái giữ y vị trí đó, còn ngón cái và ngón giữa tay phải xe xe vào nhau.Sau đó hạ úp bàn tay trái xuống, bàn tay phải khép úp luồn dưới bàn tay trái. Sau đó trở lại động tác đầu tiên. Sau đó chỉa ngón trỏ phải vào trước miệng rồi đẩy tay xuống tới cổ.

lang-bac-ho-3609

lăng bác hồ

Hai bàn tay khép, áp sát hai tay nhau, úp song song mặt đất, đặt trước tầm cổ rồi kéo ngang bằng ra hai bên, rồi kéo hạ thẳng xuống rồi kéo ngang ra rồi kéo hạ xuống (từ từ rộng ra) Sau đó bốn ngón tay phải đưa lên chạm cằm rồi vuốt xuống chúm đầu các ngón tay lại.

le-giay-3192

lề giấy

Bàn tay phải khép, đặt bàn tay trước tầm ngực bên phải, lòng bàn tay hướng vào người, dùng ngón cái và ngón trỏ của tay trái kẹp giữa sống lưng bàn tay phải rồi vuốt ra một cái, sau đó cũng dùng ngón cái và ngón trỏ tay trái đặt ngay đầu ngón út phải rồi kéo dọc xuống tới cổ tay

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"