Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chân

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chân

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào chân trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

gia-yeu-1696

già yếu

Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo xuống. Sau đó đánh chữ cái Y, lắc chữ Y đồng thời đầu lắc theo.

nhuc-dau-1785

nhức đầu

Bàn tay phải hơi khum, các ngón tay chạm vào thái dương phải đồng thời đầu hơi nghiêng về bên phải và lắc nhẹ.

cam-1643

câm

Ngón trỏ bàn tay phải đặt lên mép trái, rồi đưa sang mép phải.

map-1742

mập

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên, ngón cái và ngón trỏ của tay trái nắm vào ngón cái phải.