Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khớp động

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khớp động

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

ban-chan-1587

bàn chân

Tay phải vỗ vào lòng bàn chân phải.

da-1663

da

Các ngón tay phải úp lên cánh tay trái xoa xoa.

mau-1732

máu

Bàn tay phải nắm hờ, ngón trỏ duỗi thẳng, đặt dọc theo sống mũi rồi kéo xuống.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"